lủng liểng
Định nghĩa
Tính từ:
- Đong đưa, lắc lư một cách lỏng lẻo, không chắc chắn: Trạng thái của một vật mềm, dài (như vải, dây) treo lơ lửng và chuyển động qua lại nhẹ nhàng hoặc bất ổn.
- Không vững vàng, chông chênh: Dùng để miêu tả trạng thái không ổn định, dễ đổ vỡ hoặc lung lay.
Trạng từ:
- Một cách lủng liểng: Cách thức diễn ra hành động với trạng thái đong đưa, lòng thòng, không gọn gàng.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Sợi dây chão cũ lủng liểng trước gió. (Sợi dây thừng cũ đong đưa trước gió.)
- Chiếc bàn này chân đã hỏng, đặt xuống cứ lủng liểng. (Chiếc bàn này chân đã hỏng, đặt xuống cứ chông chênh, lung lay.)
Trạng từ:
- Cô ấy buông tay, để tà áo dài lủng liểng bên hông. (Cô ấy buông tay, để tà áo dài đong đưa, lòng thòng bên hông.)
- Đứa trẻ ngồi lủng liểng trên cành cây. (Đứa trẻ ngồi một cách chông chênh, không vững trên cành cây.)
Các cách sử dụng nâng cao
"lủng liểng như con lật đật": So sánh để diễn tả sự lắc lư, nghiêng ngả không vững vàng.
- Say rượu, anh ta đi lủng liểng như con lật đật. (Say rượu, anh ta đi lắc lư, nghiêng ngả không vững.)
"để lủng liểng": Để một vật dài (như áo, khăn) buông thõng, đong đưa một cách không gọn ghẽ.
- Không cài khuy, anh để vạt áo khoác lủng liểng. (Không cài khuy, anh để vạt áo khoác buông thõng, đong đưa.)
Biến thể và từ gần giống
Lòng thòng (tính từ/trạng từ): Dài ra, thõng xuống một cách không gọn gàng, thường chỉ hình dáng tĩnh hơn là chuyển động.
- Sợi dây lòng thòng dưới đất. (Sợi dây dài thõng xuống đất.)
Lửng lơ (tính từ): Ở trạng thái treo lơ lửng giữa không trung, chưa xác định rõ ràng.
- Quả bóng bay lửng lơ trên cao. (Quả bóng bay lơ lửng trên cao.)
Từ đồng nghĩa
- Đong đưa: Chuyển động qua lại nhẹ nhàng (thường có điểm tựa phía trên).
- Lắc lư: Chuyển động qua lại, nghiêng bên này sang bên kia.
- Chông chênh: Ở trạng thái không cân bằng, không vững, dễ đổ.
Từ trái nghĩa
- Vững chắc: Ở trạng thái kiên cố, không lung lay.
- Gọn gàng: Ngăn nắp, không rườm rà, lòng thòng.
- Cố định: Được giữ ở một vị trí nhất định, không di chuyển.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
Lủng liểng lủng la: Cụm từ láy âm, nhấn mạnh sự lòng thòng, lắc lư, thiếu ổn định.
- Cái mái hiên cũ lủng liểng lủng la trông thật nguy hiểm. (Cái mái hiên cũ lắc lư, lung lay trông thật nguy hiểm.)
Chạy lủng liểng: Chạy một cách không vững, xiêu vẹo.
- Nó bị thương ở chân nên chạy lủng liểng. (Nó bị thương ở chân nên chạy một cách xiêu vẹo, không vững.)