lủng liểng

lủng liểng

Sợi dây chão cũ lủng liểng trước gió.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Đong đưa, lắc lư một cách lỏng lẻo, không chắc chắn: Trạng thái của một vật mềm, dài (như vải, dây) treo lơ lửng chuyển động qua lại nhẹ nhàng hoặc bất ổn.
    • Không vững vàng, chông chênh: Dùng để miêu tả trạng thái không ổn định, dễ đổ vỡ hoặc lung lay.
  2. Trạng từ:

    • Một cách lủng liểng: Cách thức diễn ra hành động với trạng thái đong đưa, lòng thòng, không gọn gàng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Sợi dây chão lủng liểng trước gió. (Sợi dây thừng đong đưa trước gió.)
    • Chiếc bàn này chân đã hỏng, đặt xuống cứ lủng liểng. (Chiếc bàn này chân đã hỏng, đặt xuống cứ chông chênh, lung lay.)
  • Trạng từ:

    • ấy buông tay, để áo dài lủng liểng bên hông. ( ấy buông tay, để áo dài đong đưa, lòng thòng bên hông.)
    • Đứa trẻ ngồi lủng liểng trên cành cây. (Đứa trẻ ngồi một cách chông chênh, không vững trên cành cây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lủng liểng như con lật đật": So sánh để diễn tả sự lắc lư, nghiêng ngả không vững vàng.

    • Say rượu, anh ta đi lủng liểng như con lật đật. (Say rượu, anh ta đi lắc lư, nghiêng ngả không vững.)
  • "để lủng liểng": Để một vật dài (như áo, khăn) buông thõng, đong đưa một cách không gọn ghẽ.

    • Không cài khuy, anh để vạt áo khoác lủng liểng. (Không cài khuy, anh để vạt áo khoác buông thõng, đong đưa.)
Biến thể từ gần giống
  • Lòng thòng (tính từ/trạng từ): Dài ra, thõng xuống một cách không gọn gàng, thường chỉ hình dáng tĩnh hơn chuyển động.

    • Sợi dây lòng thòng dưới đất. (Sợi dây dài thõng xuống đất.)
  • Lửng lơ (tính từ): Ở trạng thái treo lơ lửng giữa không trung, chưa xác định rõ ràng.

    • Quả bóng bay lửng lơ trên cao. (Quả bóng bay lơ lửng trên cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Đong đưa: Chuyển động qua lại nhẹ nhàng (thường điểm tựa phía trên).
  • Lắc lư: Chuyển động qua lại, nghiêng bên này sang bên kia.
  • Chông chênh: Ở trạng thái không cân bằng, không vững, dễ đổ.
Từ trái nghĩa
  • Vững chắc: Ở trạng thái kiên cố, không lung lay.
  • Gọn gàng: Ngăn nắp, không rườm rà, lòng thòng.
  • Cố định: Được giữmột vị trí nhất định, không di chuyển.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Lủng liểng lủng la: Cụm từ láy âm, nhấn mạnh sự lòng thòng, lắc lư, thiếu ổn định.

    • Cái mái hiên lủng liểng lủng la trông thật nguy hiểm. (Cái mái hiên lắc lư, lung lay trông thật nguy hiểm.)
  • Chạy lủng liểng: Chạy một cách không vững, xiêu vẹo.

    • bị thươngchân nên chạy lủng liểng. ( bị thươngchân nên chạy một cách xiêu vẹo, không vững.)